rán xem

rán xem

Rán xem có thể làm được việc này không.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng, nỗ lực để xem hoặc theo dõi điều đó: "rán xem" chỉ hành động dồn hết sức lực, thời gian hoặc sự kiên nhẫn để xem một sự việc, chương trình, hoặc hiện tượng nào đó, thường muốn biết kết quả hoặc không muốn bỏ lỡ.
    • Kiên trì xem cho đến cùng: "rán xem" cũng mang nghĩa cố gắng duy trì sự chú ý để xem hết một nội dung dài, khó hiểu hoặc nhàm chán.
dụ sử dụng
  • (Tôi cố gắng duy trì sự tập trung để xem xong bộ phim mặc dù cảm thấy mệt mỏi.)
  • (Anh ấy nỗ lực theo dõi trận đấu cho đến kết thúc nhằm biết kết quả.)
  • (Mặc dù chương trình kéo dài, cụ vẫn kiên trì xem trọn vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rán xem cho xong": cố gắng xem đến khi hoàn thành, bất kể khó khăn.
    • Bài giảng khô khan, nhưng tôi rán xem cho xong để hiểu bài. (Tôi cố gắng xem hết bài giảng nhàm chán, để nắm được nội dung.)
  • "rán xem thử": nỗ lực xem một lần để kiểm tra hoặc đánh giá.
    • Anh ấy rán xem thử video hướng dẫn trước khi làm. (Anh ấy cố gắng xem qua video hướng dẫn một lần trước khi thực hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Rán (động từ): cố gắng, nỗ lực làm điều đó (thường dùng độc lập).
    • Rán học để thi đỗ. (Cố gắng học để vượt qua kỳ thi.)
  • Xem (động từ): nhìn, quan sát, theo dõi.
    • Xem phim, xem sách. (Theo dõi phim, đọc sách.)
  • Cố xem (động từ): tương tự "rán xem", nhấn mạnh sự nỗ lực.
    • Cố xem cho hết trận đấu. (Nỗ lực xem đến cuối trận.)
Từ đồng nghĩa
  • Gắng xem: cố gắng xem.
  • Chịu xem: kiên nhẫn xem không thích.
  • Nhẫn xem: chịu đựng để xem.
Thành ngữ liên quan
  • Rán xem như rán sức: cố gắng xem hết mức có thể, von như dồn toàn bộ năng lượng.
    • mệt, anh ấy vẫn rán xem như rán sức để không bỏ lỡ diễn biến. ( mệt mỏi, anh ấy vẫn cố gắng xem hết sức để theo dõi tình tiết.)